D
Dicread
HomeDictionaryAantibody

antibody

kháng thể
[C] Đếm được
Số nhiều: antibodies

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsphòng vvà tính đặc hiu. Nó gi lên hìnhnh vmt cơ chế "khóa và chìa" sinh hc, nơi mt phân tchính xác được to ra để nhn din và liên kết vi mt tác nhân xâm nhp ngoi lai cthể, từ đó đánh du mc tiêu để tiêu dit mt cách hiu quả. Trong các cuc tho lun y khoa và khoa hc, tnày được sdng vi độ chính xác cao để phân bit gia min dch chủ động và min dch thụ động. Trong khi mt người bình thường có thdùng tnày để chkhnăng min dch nói chung, thì các chuyên gia sdng nó để chchính xác loi protein vt lý đang lưu thông trong máu.

Countable when referring to a specific type of protein targeting a particular pathogen (e.g., antibodies for COVID-19).

Ý nghĩa

Danh từkháng thể

Một loại protein bảo vệ do hệ thống miễn dịch tạo ra để trung hòa các tác nhân gây bệnh như vi khuẩn và virus

"The patient developed an antibody to the virus after vaccination."

Bệnh nhân đã tạo ra kháng thể chống lại virus sau khi tiêm vaccine.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error