D
Dicread
HomeDictionaryJjellyfish

jellyfish

sứa
[C] Đếm được
Số nhiều: jellyfish

jellyfish dùng để chloài sa, mt sinh vt bin không xương sng vi cơ thmm và trong sut. Trong tiếng Anh, tnày mang tính mô ttrc tiếp về đặc đim vt lý ca con vt: jelly (thch/gel) và fish (cá). Tuy nhiên, mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là vmt sinh hc, sa không phi là cá. Do đó, trong các văn bn khoa hc hoc chuyên sâu vsinh hc bin, thut ngcnidarian hoc medusa thường được sdng thay thế để đảm bo tính chính xác vphân loi hc.

Snhm ln vthut ng

Mt sai lm phbiến đối vi người Vit khi dch tnày là chtp trung vào nghĩa "con sa" mà quên mt tính cht gây nguy him ca nó. Trong tiếng Anh, khi nói đến jellyfish, người ta thường ngm hiu đến khnăng gây châm chích hoc đốt ca các xúc tu. Vì vy, khi mô tvic bsa đốt, hãy sdng động tsting thay vì các tchstn công thông thường.

Đúng: I was stung by a jellyfish (Tôi bmt con sa châm/đốt).
Sai: I was bitten by a jellyfish (Sa không có răng nên không thdùng tbite - cn).

Phân bit vi các khái nim tương t

Cn phân bit jellyfish vi sea anemone (hi quỳ). Mc dù chai đều thuc nhóm động vt thân nhuyn có xúc tu gây châm chích và thường được dch chung là các loài sa/hi qutrong mt sngcnh tiếng Vit, nhưng jellyfish là loài bơi tdo trong nước, còn sea anemone cố định mt chtrên rn san hô hoc đáy bin.

Vmt ngpháp, jellyfish có thể được dùng làm danh tsố ít hoc snhiu mà không thay đổi hình thc (ging như tfish), mc dù dng snhiu jellyfishes đôi khi được chp nhn khi mun nhn mnh đến nhiu loài sa khác nhau.

Countable when referring to individual animals in the water.

Ý nghĩa

Danh từsứa

Một loài động vật biển bơi tự do với cơ thể dạng gel và các xúc tu gây châm chích

A small jellyfish drifted past the swimmer.

Một con sứa nhỏ trôi ngang qua người bơi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error