D
Dicread
HomeDictionaryWwasp

wasp

ong bắp cày
Danh từ
Số nhiều: wasps

wasp dùng để chloài ong bp cày, mt nhóm côn trùng có đặc đim là eo thon và khnăng châm đốt gây đau đớn. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ wasp vi bee. Trong khi bee thường gi lên hìnhnh nhng con ong chăm chỉ, hin lành hơn và sn xut mt ong, thì wasp li mang sc thái hung dhơn, thường là loài săn mi và không to ra mt ong thương mi.

Skhác bit vngnghĩa và hìnhnh

Khi sdng wasp, người nói thường mun nhn mnh đến snguy him hoc cm giác bị đe da do đặc tính hung hăng ca loài này. Ví dụ, nếu bn nói "I was stung by a wasp", câu này mang hàm ý vmt scgây đau đớn và khó chu hơn là khi dùng bee.

Cách dùng trong thành ngvà mô t

Trong tiếng Anh, wasp đôi khi được dùng để mô ttính cách con người thông qua tính twaspy hoc các cm tliên quan, ám chmt người dni nóng, hay gt gng hoc có li nói sc mng như ngòi châm ca ong bp cày.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: wasp là danh từ đếm được. Khi nói vloài này mt cách chung chung, bn có thdùng snhiu wasps hoc mo ta wasp để chmt cá thcthể.

Ý nghĩa

Danh từong bắp cày

Một loại côn trùng có ngòi châm, eo thon và thường có sọc vàng đen, nổi tiếng với việc xây tổ từ vật liệu giống như giấy

The wasp flew around the picnic table, attracted by the fruit.

Con ong bắp cày bay quanh bàn dã ngoại, bị thu hút bởi trái cây.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error