D
Dicread
HomeDictionaryAantidote

antidote

thuốc giải độc / liều thuốc chữa trị
Danh từ
Số nhiều: antidotes

Sc thái ý nghĩa và cách sdng antidote trước hết được dùng trong ngcnh y tế để chmt cht hóa hc hoc thuc có khnăng trung hòa độc tính ca mt cht độc cthể. Đim quan trng là antidote không đơn thun là thuc cha bnh nói chung, mà là cht đối kháng trc tiếp để ngăn chn tác hi ca cht độc. Ngoài nghĩa đen, tnày thường xuyên được sdng theo nghĩa bóng để chmt gii pháp, mt hành động hoc mt điu gì đó giúp xoa du, loi bmt cm giác tiêu cc hoc khc phc mt tình hung ti tệ. Trong trường hp này, nó mang hàm ý vscân bng và bù đắp. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit antidote vi cure hoc remedy: antidote: Tp trung vào vic trung hòa hoc trit tiêu mt tác nhân độc hi/tiêu cc cthể (ví dụ: thuc gii độc rn, hoc slc quan là liu thuc cho ni bun). cure: Thường dùng cho vic cha khi hoàn toàn mt căn bnh hoc gii quyết dt đim mt vn đề. remedy: Mt phương pháp điu trhoc cách khc phc mang tính tng quát hơn, không nht thiết phi là cht đối kháng. Ví dminh ha Nghĩa đen: The doctor administered an antidote to neutralize the venom (Bác sĩ đã tiêm thuc gii độc để trung hòa nc độc). Nghĩa bóng: Laughter is often the best antidote to stress (Tiếng cười thường là liu thuc cha trtt nht cho scăng thng). Lưu ý vngpháp antidote là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà nó tác động lên (ví dụ: antidote to something).

Ý nghĩa

Danh từthuốc giải độc

Một loại thuốc hoặc chất có thể chống lại một chất độc cụ thể hoặc trung hòa tác dụng của nó

"The doctor administered an antidote to neutralize the snake venom."

Bác sĩ đã dùng một loại thuốc giải độc mạnh để ngăn chất độc lan rộng.

Danh từliều thuốc chữa trị

Một thứ gì đó giúp làm giảm cảm giác tồi tệ hoặc bù đắp cho một tình huống tiêu cực

"Regular exercise is often the perfect antidote to a stressful workday."

Dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên thường là liều thuốc chữa trị hoàn hảo cho những căng thẳng của cuộc sống thành thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error