D
Dicread
HomeDictionaryDdose

dose

liều、liều lượng、cho dùng thuốc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dosesQuá khứ: dosedPhân từ 2: dosedV-ing: dosing

Tnày mang tính chính xác trong y khoa, gi lên hìnhnh vmt git thuc được đo lường klưỡng hoc mt viên thuc đã được đóng gói sn. Nó ám chmt quá trình qun lý nghiêm ngt, nơi lượng thuc chính xác là yếu tthen cht cho san toàn hoc hiu quả, khác bit hoàn toàn vi vic tiêu ththông thường. Trong các ngcnh xã hi hoc cm xúc, tnày chuyn sang ý nghĩa vschu đựng hoc mt slp li không mong mun. Khi mô tmt tình hung là a dose of reality (mt liu thc tế) hoc a dose of humility (mt liu khiêm tn), nó ngụ ý mt sự điu chnh gay gt, thường là khó chu, bbuc phi chp nhn vì li ích ca chính người đó.

Đếm được khi đề cập đến một lần dùng thuốc đơn lẻ. Không đếm được khi nói về tổng lượng chất được dùng trong một khoảng thời gian.

Ý nghĩa

Danh từliều lượng
[something]

Một lượng thuốc được đo lường chính xác để dùng trong một lần

"He took a double dose of the cough syrup."

Anh ấy đã uống một liều gấp đôi siro trị ho.

Ngoại động từcho dùng thuốc
[someone][something]

Cung cấp một lượng thuốc cụ thể cho ai đó

"The patient was dosed with a strong sedative."

Bệnh nhân đã được cho dùng một loại thuốc an thần mạnh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error