D
Dicread
HomeDictionarySscorpion

scorpion

bọ cạp
Danh từ
Số nhiều: scorpions

scorpion dùng để chloài bcp, mt loi động vt chân khp thuc lp hình nhn. Trong tiếng Vit, tnày có nghĩa duy nht là "con bcp", không có snhm ln vnghĩa vi các tmượn hay từ đồng âm khác. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý phân bit gia cách dùng nghĩa đen và nghĩa bóng trong tiếng Anh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, scorpion mô tmt sinh vt có đặc đim sinh hc cthvi cái đuôi cong và ngòi độc. Đây là thut ngtrung lp dùng trong cả đời sng hàng ngày ln văn bn khoa hc.

Khi dùng vi nghĩa bóng, scorpion thường mang hàm ý tiêu cc, ám chmt người độc ác, xo quyt hoc có xu hướng gây tn thương cho người khác mt cách bt ngờ, tương tnhư cách mt con bcp chích. Ví dụ, cm từ "a scorpion in the bosom" (mt con bcp trong lòng) ám chmt kphn bi hoc mt mi nguy him timn ngay trong môi trường thân thuc.

Phân bit vi các loài tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln scorpion vi các loài động vt khác trong nhóm chân khp hoc có độc:

spider: Nhn (không có đuôi và ngòi độc như bcp).
centipede: Rết (có nhiu chân và thân dài, không có cu to đuôi cong).

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The desert scorpion is known for its potent venom. (Con bcp sa mc ni tiếng vi nc độc mnh.)
Sai: Sdng scorpion để chmt con nhn ln chvì nó có độc.

Đặc đim ngpháp

scorpion là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài bcp nói chung, bn có thdùng snhiu scorpions hoc mo tbt định a scorpion.

Ý nghĩa

Danh từbọ cạp

Một loài hình nhện trên cạn có cơ thể phân đốt và một cái ngòi độc cong ở cuối đuôi

The desert scorpion hides under rocks to avoid the midday heat.

Con bọ cạp sa mạc ẩn nấp dưới những tảng đá để tránh cái nóng giữa trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error