viper
rắn lục / kẻ độc ác
Danh từ
Số nhiều: vipers
Ý nghĩa
Danh từrắn lục
Một loài rắn độc thuộc họ Rắn lục, đặc trưng bởi những chiếc răng nanh dài, có khớp nối và có thể gập ngược lên vòm miệng
"The hiker was cautious not to step on a viper hidden in the brush."
Người leo núi đã thận trọng để không giẫm phải con rắn lục, một loại rắn độc phổ biến.
Danh từkẻ độc ác
Một người hiểm độc, phản bội hoặc có tâm địa xấu xa
"She realized too late that her supposed confidante was a viper who had been leaking her secrets."
Cô ấy nhận ra quá muộn rằng người mà cô cho là tri kỷ thực chất là một kẻ độc ác, người đã rò rỉ những bí mật của cô cho báo chí.