D
Dicread
HomeDictionaryVviper

viper

rắn lục / kẻ độc ác
Danh từ
Số nhiều: vipers

Tviper mang hai tng nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen thuc lĩnh vc sinh hc và mt nghĩa bóng dùng để mô ttính cách con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt loài động vt nguy him sang mt tính tchphm cht con người, tương tnhư cách tiếng Vit dùng hìnhnh "rn độc" để chnhng knham him.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong nghĩa đen, viper dùng để chloài rn lc. Đây là thut ngchuyên môn nhưng cũng phbiến trong đời sng để cnh báo vsnguy him ca loài bò sát này. Khi sdng, cn phân bit vi snake (rn nói chung); viper nhn mnh vào đặc tính độc tính cao và cu to răng nanh đặc trưng.

Trong nghĩa bóng, viper được dùng như mt danh từ để chmt kẻ độc ác. Tnày mang sc thái cc ktiêu cc, không chỉ đơn thun là "người xu" mà là người có tâm địa him độc, thường là nhng kgivthân thiết nhưng li phn bi hoc gây hi cho người khác mt cách bt ngờ. Nó gi lên hìnhnh mt cú cn bt ngvà chí mng.

Ví dvnghĩa đen: Beware of the viper in the grass (Hãy cn thn vi con rn lc trong cỏ).
Ví dvnghĩa bóng: I trusted him, but he turned out to be a viper (Tôi đã tin tưởng anh ta, nhưng hóa ra anh ta li là mt kẻ độc ác).

Phân bit vi các ttương đồng

Khi mô tmt người xu, viper có mc độ nghiêm trng hơn so vi liar (knói di) hay cheat (kla đảo). Trong khi liar chtp trung vào vic không nói tht, thì viper nhn mnh vào sự độc ác và ý đồ gây tn thương sâu sc.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia viper vi các tchsxo quyt như cunning hay sly. Cn nhrng viper không chlà "khôn khéo" hay "mưu mo" mà là "độc địa". Mt người có thcunning (xo quyt) để đạt được mc đích mà không nht thiết phi là mt viper (kẻ độc ác) mun hy hoi người khác.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùngnghĩa bóng để chngười, nó thường đi kèm vi các mo tnhư a hoc the và có thchuyn sang snhiu vipers khi nói vmt nhóm người độc ác.

Ý nghĩa

Danh từrắn lục

Một loài rắn độc thuộc họ Viperidae, đặc trưng bởi những chiếc răng nanh dài, có khớp nối và có thể gập ngược lên vòm miệng

The hiker was warned about the presence of the common European viper in the brush.

Người leo núi đã được cảnh báo về sự hiện diện của loài rắn lục châu Âu phổ biến trong bụi rậm.

Danh từkẻ độc ác

Một người có hành vi hằn học, phản bội hoặc hiểm độc đối với người khác

She realized too late that her supposed confidante was a viper who had been leaking her secrets to the press.

Cô ấy nhận ra quá muộn rằng người mà cô cho là tri kỷ thực chất là một kẻ độc ác, người đã rò rỉ những bí mật của cô cho báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error