D
Dicread
HomeDictionaryAantitoxin

antitoxin

kháng độc tố
Danh từ
Số nhiều: antitoxins

antitoxin là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chcác kháng thcó khnăng trung hòa các độc tố (toxins) do vi khun hoc nc độc động vt to ra. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "kháng độc tố". Đim mu cht cn lưu ý là antitoxin không phi là thuc điu trtriu chng thông thường, mà là mt cht đặc hiu nhm vô hiu hóa tác nhân gây độc trước khi chúng gây tn thương nghiêm trng cho cơ thể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln antitoxin vi antibiotic (kháng sinh) hoc vaccine (vc-xin). Tuy nhiên, ba khái nim này có cơ chế hot động hoàn toàn khác nhau:

antibiotic: Tn công và tiêu dit trc tiếp vi khun hocc chế sphát trin ca chúng.
vaccine: Kích thích hmin dch tsn sinh ra kháng thể để phòng nga bnh trong tương lai (mang tính chủ động).
antitoxin: Cung cp sn các kháng thể để trung hòa độc tố đã hin din trong cơ thể (mang tính thụ động và cp cu).

Ví dụ: Khi mt người brn độc cn, bác sĩ ssdng antitoxin (kháng độc tố) để trung hòa nc độc ngay lp tc, chkhông dùng antibiotic (kháng sinh) vì kháng sinh không thloi bỏ độc tố.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo khoa hc hoc hướng dn điu trcp cu. Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo schính xác vmt thut ngữ để tránh gây hiu lm gia vic "dit khun" và "trung hòa độc tố".

Đúng: Sdng antitoxin để điu trngộ độc un ván (Tetanus antitoxin).
Sai: Sdng antitoxin để cha nhim trùng vết thương (trong trường hp này phi dùng antibiotic).

Ý nghĩa

Danh từkháng độc tố

Một kháng thể hoặc một chế phẩm chứa các kháng thể giúp trung hòa một độc tố cụ thể trong cơ thể

The patient was treated with a snake venom antitoxin to prevent systemic failure.

Bệnh nhân đã được điều trị bằng kháng độc tố nọc rắn để ngăn chặn suy đa tạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error