D
Dicread
HomeDictionaryIingestion

ingestion

việc ăn vào
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh y khoa, sinh hc và pháp y để mô thành động nut. Tnày mang sc thái lâm sàng và khách quan, loi bnhng cm giác thích thú khi ăn ung để tp trung hoàn toàn vào cơ chế sinh lý ca vic đưa mt cht tmôi trường bên ngoài vào đường tiêu hóa.

Vì mô tmt quá trình sinh hc, tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động đưa cht vào cơ thnói chung. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến nhng trường hp hoc skin nut cthể, chng hn như vic nut mt viên thuc nht định hoc mt cht độc hi.

Used to describe the general biological process of absorbing substances into the body.

Ý nghĩa

Danh từviệc ăn vào

Quá trình đưa một chất, thường là thức ăn hoặc đồ uống, vào cơ thể bằng cách nuốt

The accidental ingestion of toxic chemicals can lead to severe poisoning.

Việc vô tình nuốt phải các hóa chất độc hại có thể dẫn đến ngộ độc nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error