D
Dicread
HomeDictionaryNnoxious

noxious

độc hại
Tính từ
So sánh hơn: more noxiousSo sánh nhất: most noxious

noxious thường được dùng để mô tnhng cht gây hi nghiêm trng cho sc khe hoc môi trường, đặc bit là các loi khí, hơi hoc hóa cht độc hi. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chnhn mnh vào tính cht gây độc (poisonous) mà còn gi lên cm giác khó chu, gây hăng hoc gây ngt cho các giác quan khi tiếp xúc trc tiếp.

Ý nghĩa

Tính từđộc hại

Có hại, độc hoặc gây khó chịu cực độ cho các giác quan

The factory released noxious fumes into the atmosphere.

Nhà máy đã xả những luồng khí độc hại vào bầu khí quyển.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error