D
Dicread
HomeDictionaryCcobra

cobra

rắn hổ mang
Danh từ
Số nhiều: cobras

Ý nghĩa

Danh từrắn hổ mang

Một loài rắn cực độc thuộc họ Rắn hổ, đặc trưng bởi phần da cổ có thể xòe rộng ra như một chiếc mũ khi bị đe dọa

"The king cobra is one of the longest venomous snakes in the world."

Rắn hổ mang chúa là một trong những loài rắn độc dài nhất thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error