D
Dicread
HomeDictionaryNnicotine

nicotine

nicotine
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang đậm sc thái lâm sàng và dược lý, thường xut hin trong các báo cáo y tế, cnh báo sc khe hoc các cuc tho lun khoa hc vtình trng nghin. Tnày gi lên cm giác vhot tính hóa hc mnh mvà sphthuc sinh hc, thường gn lin vi cm giác thèm thuc vmt sinh lý và sgii ta sau đó khi sdng các sn phm tthuc lá.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical substance regardless of the quantity.

Ý nghĩa

Danh từnicotine

Một chất lỏng dạng dầu không màu hoặc màu vàng nhạt, có độc tính, là alkaloid hướng thần chính được tìm thấy trong cây thuốc lá

The high concentration of nicotine in the e-cigarette causes a strong buzz.

Nồng độ nicotine cao trong thuốc lá điện tử gây ra cảm giác hưng phấn mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error