D
Dicread
HomeDictionaryNnecrosis

necrosis

hoại tử
[U] Không đếm được
Số nhiều: necroses

Thut ngnày là mt mô tlâm sàng chính xác, được sdng chyếu trong bi cnh y khoa và sinh hc để chschết không kim soát ca các tế bào. Tnày mang hàm ý bnh lý nghiêm trng, báo hiu stht bi trong vic duy trì sinh hc hoc là phnng đối vi nhng tn thương nng nề, chng hn như thiếu máu cc bhoc nhim độc. Cn phân bit necrosis vi apoptosis (schết tế bào theo chương trình), vn là quá trình chết tế bào có trt tvà được lp trình sn. Vmt ngpháp, necrosis là mt danh tkhông đếm được. Tnày mô tmt quá trình sinh hc hoc trng thái ca mô thay vì mt vt thriêng lẻ. Do đó, trong thut ngy khoa tiêu chun, nó không có dng snhiu và không thể đếm bng số; thay vào đó, các bác sĩ sẽ đề cp đến mc độ hoc din tích ca vùng hoi tử.

Used as a medical condition or process, such as describing a patient suffering from tissue necrosis.

Ý nghĩa

Danh từhoại tử

Sự chết sớm của các tế bào hoặc mô trong một cơ thể sống

"The surgeon removed the area of necrosis to prevent infection."

Bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ vùng hoại tử để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error