D
Dicread
HomeDictionaryTthoughtlessness

thoughtlessness

sự vô tâm / sự thiếu suy nghĩ
Danh từ

thoughtlessness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi thiếu scân nhc, thường được chia thành hai sc thái chính trong tiếng Anh mà người Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái thnht là svô tâm, tc là khi mt người không quan tâm đến cm xúc hoc nhu cu ca người khác, gây ra tn thương vmt tình cm. Sc thái thhai là sthiếu suy nghĩ, ám chvic hành động hp tp, cu thhoc không lp kế hoch klưỡng, dn đến nhng sai sót vmt kthut hoc logic.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi mun din đạt sthiếu quan tâm đến người khác, thoughtlessness mang hàm ý tiêu cc vmt đạo đức hoc thái độ. Ví dụ, vic quên mt ngày knim quan trng sẽ được coi là thoughtlessness (svô tâm). Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi insensitivity nhưng nhn mnh hơn vào vic "quên" hoc "không để tâm" thay vì ctình gây tn thương.

Ngược li, khi nói vmt quyết định sai lm do không tính toán trước, thoughtlessness mang nghĩa là sthiếu suy nghĩ. Ví dụ, vic gi mt email nhy cm cho toàn công ty do không kim tra danh sách người nhn là mt biu hin ca thoughtlessness. Ở khía cnh này, nó tương đồng vi carelessness (sbt cn) nhưng nhn mnh vào vic thiếu quá trình tư duy logic trước khi hành động.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch thoughtlessness mt cách máy móc thành "skhông suy nghĩ". Trong tiếng Vit, cm tnày có thbhiu nhm là trng thái trng rng ca tâm trí. Thay vào đó, tùy vào ngcnh mà bn nên sdng "svô tâm" (cho các mi quan hệ) hoc "sthiếu suy nghĩ" (cho công vic, kế hoch) để đảm bo tính tnhiên.

Dch: "Skhông suy nghĩ ca anhy làm tôi bun" (Nghe không tnhiên)
Dch: "Svô tâm ca anhy làm tôi bun" (Đúng sc thái tình cm)

Dch: "Sai sót này là do skhông suy nghĩ" (Mơ hồ)
Dch: "Sai sót này là do sthiếu suy nghĩ trong khâu chun bị" (Rõ ràng vmt logic)

Đặc đim ngpháp

thoughtlessness là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngữ để chra nguyên nhân ca mt vn đề nào đó.

Ý nghĩa

Danh từsự vô tâm

Đặc điểm của việc hành động mà không quan tâm đến nhu cầu, cảm xúc hoặc quyền lợi của người khác

His thoughtlessness in forgetting her birthday caused a huge argument.

Sự vô tâm của anh ấy khi quên ngày sinh nhật cô ấy đã gây ra một cuộc tranh cãi lớn.

Danh từsự thiếu suy nghĩ

Việc thiếu lập kế hoạch cẩn thận hoặc thiếu cân nhắc trong khi thực hiện một nhiệm vụ hoặc đưa ra quyết định

The project failed due to the sheer thoughtlessness of the initial design.

Dự án đã thất bại do sự thiếu suy nghĩ trầm trọng trong thiết kế ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error