D
Dicread
HomeDictionaryRrashness

rashness

sự hấp tấp
Danh từ

rashness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi khi mt người đưa ra quyết định hoc hành động quá nhanh chóng mà không suy nghĩ thu đáo vnhng ri ro hoc hu qutim tàng. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào sthiếu kiên nhn và sliu lĩnh thiếu căn cứ. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ rashness vi boldness hoc courage. Trong khi boldness (stáo bo) và courage (sdũng cm) thường được nhìn nhn là nhng phm cht tích cc, thhin sc mnh tinh thn để đối mt vi khó khăn, thì rashness li ám chsthiếu chín chn. Mt hành động dũng cm là hành động có tính toán và chp nhn ri ro, còn mt hành động rash là hành động mù quáng. Sdng rashness để khen ngi mt quyết định quyết đoán. Sdng rashness để phê bình mt sai lm do vi vàng gây ra. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà rashness có thể được dch là "shp tp", "snóng ny" hoc "sliu lĩnh". Khi mun nhn mnh vào vic thiếu suy nghĩ, hãy dùng "shp tp"; khi nhn mnh vào vic bt chp nguy him mt cách ngc nghếch, hãy dùng "sliu lĩnh". Ví dụ: His rashness led to a costly mistake (Shp tp ca anh ta đã dn đến mt sai lm đắt giá). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chỉ đặc đim tính cách hoc tính cht ca mt hành động cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự hấp tấp

Đặc điểm của việc hành động hoặc nói năng mà không cân nhắc kỹ lưỡng về những hậu quả có thể xảy ra

"His rashness in quitting his job without a backup plan led to financial hardship."

Sự hấp tấp khi nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng đã dẫn đến khó khăn về tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error