D
Dicread
HomeDictionarySselfishness

selfishness

sự ích kỷ
Danh từ

selfishness mô tmt đặc đim tính cách hoc hành vi mà trong đó mt cá nhân ưu tiên nhu cu, mong mun và li ích ca bn thân lên trên hết, thường đi kèm vi sthiếu quan tâm hoc coi thường quyn li ca người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự ích kỷ". Cn lưu ý rng selfishness mang sc thái tiêu cc, ám chmt khiếm khuyết về đạo đức hoc sthiếu ht lòng trcn.

Ý nghĩa

Danh từsự ích kỷ

Đặc điểm của việc thiếu sự quan tâm đến người khác và chủ yếu chỉ quan tâm đến lợi ích hoặc sự hài lòng của bản thân

His blatant selfishness made it impossible for him to maintain long-term friendships.

Sự ích kỷ trắng trợn của anh ta khiến anh ta không thể duy trì những tình bạn lâu dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error