selfishness
lòng ích kỷ / sự ích kỷ
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từlòng ích kỷ
Đặc điểm của việc thiếu sự quan tâm đến người khác và chủ yếu chỉ quan tâm đến lợi ích hoặc sự hài lòng của bản thân
"His blatant selfishness made it impossible for him to maintain long-term friendships."
Lòng ích kỷ trắng trợn của anh ta khiến anh ta không thể duy trì những tình bạn lâu dài.
sự ích kỷ
Hành vi cư xử theo cách phục vụ lợi ích cá nhân mà gây thiệt hại cho người khác
Sự ích kỷ của tập đoàn đã dẫn đến việc bóc lột những công nhân được trả lương thấp nhất.