D
Dicread
HomeDictionarySselfishness

selfishness

lòng ích kỷ / sự ích kỷ
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từlòng ích kỷ

Đặc điểm của việc thiếu sự quan tâm đến người khác và chủ yếu chỉ quan tâm đến lợi ích hoặc sự hài lòng của bản thân

"His blatant selfishness made it impossible for him to maintain long-term friendships."

Lòng ích kỷ trắng trợn của anh ta khiến anh ta không thể duy trì những tình bạn lâu dài.

sự ích kỷ

Hành vi cư xử theo cách phục vụ lợi ích cá nhân mà gây thiệt hại cho người khác

Sự ích kỷ của tập đoàn đã dẫn đến việc bóc lột những công nhân được trả lương thấp nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error