D
Dicread
HomeDictionaryTthink

think

suy nghĩ、cho rằng、tin rằng
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: thoughtPhân từ 2: thoughtV-ing: thinkingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mô tquá trình nhn thc din ra bên trong tâm trí, tmt ý tưởng cht lóe lên trong khonh khc cho đến mt giai đon chiêm nghim sâu sc và kéo dài. Nó mang sc thái trung lp nhưng thường ngụ ý mt cuc tìm kiếm stht, mt sự đánh giá vgiá trhoc vic xây dng mt lp lun logic. Trong giao tiếp xã hi, think thường được dùng như mt cách nói gim nói tránh để làm nhẹ đi mt khng định, khiến cho li nói trnên ít gay gt hoc bt tuyt đối hơn. Bng cách trình bày mt stht dưới dng mt suy nghĩ, người nói to ra mt khong đệm tâm lý để chp nhn khnăng mình có thsai, vn là mt yếu tthen cht trong li giao tiếp lch sca tiếng Anh.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho rằng
[someone][something]

Có một ý kiến hoặc niềm tin cụ thể về ai đó hoặc điều gì đó

"I think he is a wonderful teacher."

Tôi cho rằng ông ấy là một giáo viên tuyệt vời.

Nội động từsuy nghĩ
[doing]

Sử dụng trí óc để xem xét điều gì đó hoặc giải quyết một vấn đề

"Please give me a moment to think."

Vui lòng cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ.

Ngoại động từnghĩ rằng
[something]

Tưởng tượng hoặc tin rằng một trạng thái sự việc nào đó là đúng

"I think it will rain tomorrow."

Tôi nghĩ rằng ngày mai trời sẽ mưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error