D
Dicread
HomeDictionaryTthink

think

nghĩ / suy nghĩ / cho rằng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: thoughtPhân từ 2: thoughtV-ing: thinking

think là mt động tcơ bn nhưng đa năng, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong tiếng Vit, từ "nghĩ" bao hàm nhiu sc thái khác nhau. Trong tiếng Anh, think phân tách rõ rt gia vic hình thành mt nim tin (opinion) và quá trình tư duy logic (mental process).

Ý nghĩa

Ngoại động từnghĩ
[~ someone][~ something]

Có một ý kiến hoặc niềm tin cụ thể về ai đó hoặc điều gì đó

I think he is a wonderful teacher.

Tôi nghĩ ông ấy là một giáo viên tuyệt vời.

Nội động từsuy nghĩ
[doing ~]

Sử dụng trí óc để cân nhắc điều gì đó hoặc giải quyết một vấn đề

Please give me a moment to think.

Vui lòng cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ.

Ngoại động từcho rằng
[~ something]

Tưởng tượng hoặc tin rằng một trạng thái sự việc nào đó là đúng

I think it will rain tomorrow.

Tôi cho rằng ngày mai trời sẽ mưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error