D
Dicread
HomeDictionaryIimprudence

imprudence

sự thiếu thận trọng
Danh từ

imprudence mô tmt trng thái hoc hành động thiếu skhôn ngoan, thiếu thn trng, thường là do không suy nghĩ kvnhng hu qutim tàng trong tương lai. Tnày mang sc thái phê phán nhnhàng hơn so vi recklessness (sliu lĩnh), vn ám chsbt chp nguy him mt cách cc đoan. Trong khi recklessness gi lên hìnhnh mt người ctình mo him, thì imprudence thường nhn mnh vào sthiếu ht khnăng phán đoán hoc shi ht trong vic cân nhc.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu thận trọng

Phẩm chất thiếu sự cẩn trọng, tầm nhìn xa hoặc khả năng phán đoán đúng đắn trong các hành động hoặc quyết định của một người

"His financial imprudence led to the eventual collapse of the family business."

Sự thiếu thận trọng về tài chính của ông ấy đã dẫn đến sự sụp đổ cuối cùng của doanh nghiệp gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error