D
Dicread
HomeDictionaryAattentiveness

attentiveness

sự tỉ mỉ / sự chu đáo
Danh từ

attentiveness mô tmt trng thái tp trung cao độ hoc squan tâm sâu sc, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo đối tượng mà schú ý đó hướng ti. Khi nói vcông vic hoc nhim vụ, tnày nhn mnh vào scn thn, tmỉ để tránh sai sót. Khi nói vmi quan hgia người vi người, nó li mang nghĩa là schu đáo, biết quan tâm đến cm xúc và nhu cu ca đối phương. Phân bit sc thái sdng Trong tiếng Vit, attentiveness có thể được dch là "stmỉ" hoc "schu đáo". Người hc cn lưu ý skhác bit gia attentiveness và attention: attention thường chhành động tp trung vào mt điu gì đó ti mt thi đim cthể (ví dụ: "Pay attention to the teacher" - Hãy chú ý nghe giáo viên ging). attentiveness thiên vmt phm cht, mt thói quen hoc mt thái độ sng bn vng (ví dụ: "Her attentiveness to detail" - Stmtrong chi tiết ca cô ấy). Lưu ý vngcnh Khi dùng để khen ngi mt nhân viên hoc mt chuyên gia: Hãy hiu theo nghĩa là stn tâm, cn trng trong công vic. Khi dùng để mô tmt người bn đời hoc người chăm sóc: Hãy hiu theo nghĩa là stinh tế, biết quan tâm. Đúng: attentiveness to detail (stmỉ đối vi chi tiết) Đúng: attentiveness to the guests (schu đáo đối vi khách) Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo từ "a" hoc dng snhiu khi nói vphm cht chung ca mt người.

Ý nghĩa

Danh từsự tỉ mỉ

Phẩm chất chú ý kỹ lưỡng đến một điều gì đó hoặc một ai đó

"Her attentiveness to detail ensured that no errors were made in the report."

Sự tỉ mỉ đối với các chi tiết của cô ấy đã đảm bảo rằng không có sai sót nào xảy ra trong bản báo cáo.

Danh từsự chu đáo

Phẩm chất biết quan tâm và lưu tâm đến nhu cầu hoặc cảm xúc của người khác

"The nurse was praised for her attentiveness to the elderly patients."

Nữ y tá đã được khen ngợi vì sự chu đáo đối với các bệnh nhân cao tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error