hurt
/hɜːt/
Từ hurt mang một ý nghĩa rất rộng, bao hàm cả nỗi đau về thể xác lẫn tổn thương về tinh thần. Điểm đặc biệt của từ này là nó có thể đóng vai trò vừa là động từ, vừa là tính từ, khiến người học dễ nhầm lẫn trong cấu trúc câu.
Ý nghĩa
Gây ra nỗi đau về thể xác hoặc gây thương tích cho ai đó hoặc cái gì đó
Be careful not to hurt yourself with those scissors.
Hãy cẩn thận đừng để bị thương bởi những chiếc kéo đó.
Gây ra nỗi đau về mặt cảm xúc, sự đau buồn hoặc xúc phạm ai đó
I didn't mean to hurt her feelings with my comment.
Tôi không cố ý làm tổn thương cảm xúc của cô ấy bằng lời nhận xét của mình.
Bị ảnh hưởng bởi cơn đau; cảm thấy đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
My legs still hurt after the marathon.
Chân tôi vẫn còn đau sau cuộc chạy marathon.
Bị thương, bị vết thương về thể xác hoặc bị đau khổ về mặt cảm xúc
He felt deeply hurt by the betrayal of his closest friend.
Anh ấy cảm thấy bị tổn thương sâu sắc trước sự phản bội của người bạn thân nhất.