D
Dicread
HomeDictionaryRrind

rind

vỏ / vỏ phô mai / da lợn
Danh từ
Số nhiều: rinds

rind dùng để chlp vngoài cùng, thường là lp vdày, cng hoc dai ca mt sloi thc phm cthể. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là không nên nhm ln rind vi peel hay skin. Phân bit vi các tchvkhác Trong khi skin thường dùng cho lp vmng (như táo, nho) và peel dùng cho lp vcó thbóc ra được (như cam, chui), thì rind đặc trưng cho nhng lp vdày và cng hơn. Ví dụ, vdưa hu hoc vchanh dày được gi là rind. Nếu bn dùng skin cho dưa hu, người nghe vn hiu nhưng không chính xác vmt đặc đim vt lý ca lp vỏ đó. Ngoài trái cây, rind còn được dùng chuyên bit trongm thc để chlp vngoài ca phô mai hoc lp da ln đã qua chế biến (mui hoc ướp). Trong nhng trường hp này, không thsdng peel hay skin để thay thế. Ví dthc tế Đúng: watermelon rind (vdưa hu - dày và cng). Đúng: cheese rind (vphô mai). Sai: banana rind (nên dùng banana peel vì vchui mng và dbóc). Đặc đim ngpháp Tnày thường đóng vai trò là danh từ đếm được. Khi nói vvic loi blp vnày, người ta thường dùng động tcut hoc remove thay vì peel nếu lp vquá cng.

Ý nghĩa

Danh từvỏ

Lớp vỏ cứng bên ngoài của một loại trái cây, chẳng hạn như chanh hoặc cam

"She carefully peeled the rind off the grapefruit."

Cô ấy cẩn thận gọt lớp vỏ ra khỏi quả bưởi.

Danh từvỏ phô mai

Lớp vỏ cứng bên ngoài của một bánh phô mai, thường có tác dụng bảo vệ phần bên trong không bị khô

"Some people prefer to cut the rind off a wheel of Brie."

Một số người thích cắt bỏ lớp vỏ của một bánh phô mai Brie.

Danh từda lợn

Lớp da dày của con lợn, đặc biệt là khi được muối hoặc hun khói để làm thực phẩm

"The smoked rind adds a salty flavor to the stew."

Lớp da hun khói tạo thêm vị mặn cho món hầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error