D
Dicread
HomeDictionarySsyrup

syrup

siro
[C/U] Cả hai
Số nhiều: syrups

syrup thường được hiu là mt cht lng đặc, ngt và dính. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "siro". Tùy vào ngcnh, syrup có thmang sc tháim thc hoc y tế. Trongm thc, nó gi lên sngt ngào, đậm đặc, thường dùng để rưới lên món ăn hoc pha chế đồ ung. Trong y tế, syrup chcác loi thuc dng lng, ngt để dung, đặc bit là cho trem.

Uncountable when referring to the substance in general (there is syrup on the table). Countable when referring to specific types or brands of the product (the store sells several different syrups).

Ý nghĩa

Danh từsiro

Một chất lỏng đặc, dính, thành phần chính là đường hòa tan trong nước

Pour the maple syrup over the pancakes.

Rưới siro cây phong lên những chiếc bánh kếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error