D
Dicread
HomeDictionarySstout

stout

mập mạp / vững chãi / kiên cường / bia đen
Tính từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: stouterSo sánh nhất: stoutest

Tstout mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tmô tngoi hình, đặc tính vt lý cho đến phm cht con người và cmt loi đồ ung. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lp nghĩa này. Sc thái vngoi hình và tính cht Khi dùng để mô tngười, stout có nghĩa là mp mp hoc đầy đặn. Tuy nhiên, tnày mang sc thái lch svà nhnhàng hơn so vi fat (béo), vn thường mang nghĩa tiêu cc hoc gây tn thương. Nó gi lên hìnhnh mt người có thân hình đậm, chc chn thay vì chỉ đơn thun là tha cân. Khi mô tvt thể, stout có nghĩa là vng chãi, chc chn và bn bỉ. Ví dụ, mt chiếc gy hoc mt đôi giày được gi là stout khi chúng đủ dày và cng cáp để chu được điu kin khc nghit. Điu này khác vi strong (mnh) ở chstout nhn mnh vào độ dày và skiên cca cu trúc. Sc thái vtinh thn và thc phm Trong ngcnh mô ttính cách hoc hành động, stout biu thskiên cường, dũng cm và không ddàng bcuc. Cm tstout heart (trái tim kiên cường) là mt ví dụ đin hình cho squyết tâm trước khó khăn. Đặc bit, khi đóng vai trò là mt danh từ, stout chmt loi bia đen đậm đặc. Đây là mt thut ngchuyên bit trongm thc, không liên quan đến các tính tmô thình dáng hay tính cách nêu trên. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng stout để khen ngi mt người có cơ bp (muscular). Thc tế, stout thiên vsự đầy đặn, tròn tra hơn là ssăn chc ca cơ bp. Sai: He is a stout athlete. (Nếu mun nói vn động viên đó cơ bp, săn chc). ✅ Đúng: He is a stout man. (Mô tmt người đàn ông có thân hình đậm người, mp mp). Vmt ngpháp, stout chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni. Khi là danh tchloi bia, nó là danh tkhông đếm được.

Uncountable when referring to the liquid beer in general ('I love drinking stout'). Countable when ordering specific servings at a bar ('Two stouts, please').

Ý nghĩa

Tính từmập mạp

hơi béo hoặc đầy đặn

"He had become quite stout in his later years."

Ông ấy trở nên khá mập mạp trong những năm cuối đời.

Tính từvững chãi

mạnh và dày; chắc chắn

"She used a stout walking stick to navigate the rocky terrain."

Cô ấy đã dùng một cây gậy đi bộ vững chãi để di chuyển trên địa hình đá gồ ghề.

Tính từkiên cường

quyết tâm, dũng cảm hoặc kiên định

"The soldiers put up a stout defense against the invaders."

Các binh sĩ đã tổ chức một cuộc phòng thủ kiên cường chống lại những kẻ xâm lược.

Danh từbia đen

một loại bia đậm màu, nặng với hương vị mạch nha mạnh

"He ordered a pint of Guinness stout at the pub."

Anh ấy đã gọi một ly bia đen Guinness tại quán rượu.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error