D
Dicread
HomeDictionaryPpaste

paste

hồ dán / dán / đánh bại

/peɪst/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

paste mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvt lý, ẩm thc cho đến công nghthông tin. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic sdng cht kết dính và thao tác kthut số.

Uncountable when referring to the general substance used as glue or a food base (like 'tomato paste'). Countable when referring to specific types of preparations or distinct batches of the mixture.

Ý nghĩa

Danh từhồ dán

Một chất đặc, mềm, ẩm, thường được dùng làm chất kết dính hoặc để chế biến thực phẩm

She mixed the flour and water into a thick paste.

Cô ấy trộn bột mì và nước thành một hỗn hợp hồ đặc.

Ngoại động từdán

Gắn hoặc dán thứ gì đó lên một bề mặt bằng cách sử dụng chất kết dính dạng hồ

The student had to paste the pictures into his scrapbook.

Học sinh phải dán những bức ảnh vào cuốn sổ lưu niệm của mình.

Ngoại động từdán

Trong tin học, chèn dữ liệu từ bộ nhớ tạm vào một vị trí cụ thể trong tài liệu

Copy the link and then paste it into your browser.

Sao chép liên kết rồi dán nó vào trình duyệt của bạn.

Ngoại động từđánh bại

Đánh bại ai đó một cách quyết định; hoặc đánh ai đó liên tiếp nhiều lần

The champion completely pasted his opponent in the final round.

Nhà vô địch đã hoàn toàn đánh bại đối thủ của mình trong hiệp cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error