D
Dicread
HomeDictionaryCcushion

cushion

gối tựa / khoản dự phòng / giảm chấn / giảm nhẹ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cushionsQuá khứ: cushionedPhân từ 2: cushionedV-ing: cushioning

cushion mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt lp ngăn cách mm mi để gim thiu tác động tiêu cc, dù là vmt vt lý hay tru tượng. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó chnhng vt dng như gi ta hoc lp đệm giúp to sthoi mái và an toàn. Khi chuyn sang nghĩa bóng, cushion mô tsbo vtrước nhng ri ro, đặc bit là trong tài chính hoc cm xúc.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cushion khác vi pillowchpillow thường chchiếc gi dùng để ngtrên giường, trong khi cushion là loi gi ta trang trí trên ghế sofa hoc nhng tm đệm lót nói chung. Khi đóng vai trò là động từ, cushion không chỉ đơn thun là làm mm mà là làm gim bt cường độ ca mt cú va chm hoc mt tin tc gây sc.

Ví dvvt lý: cushion the blow (gim nhcú va chm).
Ví dvtru tượng: a financial cushion (mt khon dphòng tài chính để tránh khng hong).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia cushion và pillow vì chai đều có thdch là "gi". Hãy nhrng cushion nhn mnh vào chc năng "đệm" và "htrợ", trong khi pillow nhn mnh vào chc năng "ngủ". Ngoài ra, khi dch cm tcushion the impact, thay vì dch sát nghĩa là "đệm tác động", hãy dùng các ttnhiên hơn như "gim thiunh hưởng" hoc "làm nhẹ đi tác động".

Đặc đim ngpháp

Tnày va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được theo sau bi mt tân ngchỉ đối tượng btác động hoc svic cn được gim nhẹ.

Ý nghĩa

Danh từgối tựa

Một chiếc túi mềm chứa đầy không khí hoặc vật liệu đệm, dùng để ngồi hoặc tựa vào để tạo sự thoải mái

She propped herself up against a velvet cushion.

Cô ấy tựa lưng vào một chiếc gối nhung.

Danh từkhoản dự phòng

Thứ gì đó cung cấp sự bảo vệ chống lại cú sốc, tác động hoặc tổn thất tài chính

The company has a large cash cushion to survive the recession.

Công ty có một khoản dự phòng tiền mặt lớn để tồn tại qua thời kỳ suy thoái.

Ngoại động từgiảm chấn
[~ something]

Làm giảm tác động của một cú va chạm hoặc cú đánh bằng cách cung cấp một lớp đệm

The foam soles are designed to cushion the feet during long walks.

Đế xốp được thiết kế để giảm chấn cho bàn chân trong những chuyến đi bộ dài.

Ngoại động từgiảm nhẹ
[~ something]

Làm cho một tình huống xấu, một tin tức hoặc một cú sốc trở nên ít nghiêm trọng hoặc ít đau đớn hơn

The government tried to cushion the blow of the tax increase by offering subsidies.

Chính phủ đã cố gắng giảm nhẹ tác động của việc tăng thuế bằng cách cung cấp các khoản trợ cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error