D
Dicread
HomeDictionaryGgel

gel

gel / làm đông gel / hòa hợp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gelsQuá khứ: gelledPhân từ 2: gelledV-ing: gelling

gel là mt từ đa nghĩa, được sdng phbiến trong cngcnh khoa hc kthut ln đời sng hàng ngày. Trong đời sng, nó thường được hiu là mt loi cht bán cng, đặc hơn cht lng nhưng mm hơn cht rn, thường dùng trong mphm như gel vut tóc hoc gel ra tay. Trong hóa hc, gel mô tmt hkeo nơi mt mng lưới cht rn bao quanh mt pha lng.

Skhác bit vtloi và ngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, gel chchính cht liu đó. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa là làm đông gel, tc là quá trình chuyn đổi mt cht lng thành trng thái gel thông qua phnng hóa hc hoc thay đổi nhit độ. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia trng thái vt lý ca cht và hành động to ra trng thái đó.

Danh từ: hair gel (gel vut tóc)
Động từ: The solution will gel as it cools (Hn hp sẽ đông gel khi ngui đi)

Cách dùng trong ngcnh tru tượng

Mt đim đặc bit mà người Vit cn lưu ý là cách dùng gel trong nghĩa bóng để chshòa hp. Khi mt nhóm người hoc các ý tưởng bt đầu gel, điu đó có nghĩa là hbt đầu kết ni và làm vic cùng nhau mt cách hiu qunhư mt nhóm, to nên mt sthng nht cht chging như cu trúc ca mt cht gel.

Ví dụ: The team is finally starting to gel (Đội ngũ mi đang bt đầu hòa hp)

Trong trường hp này, gel mang sc thái tích cc, gi lên sgn kết tnhiên và bn vng, khác vi cooperate (hp tác) vn chỉ đơn thun là làm vic cùng nhau theo tha thun.

Countable when referring to a specific product or container, such as a tub of gel. Uncountable when referring to the material substance itself.

Ý nghĩa

Danh từgel

Một chất bán cứng, đặc hơn chất lỏng nhưng mềm hơn chất rắn

Apply a small amount of gel to the hair.

Thoa một lượng nhỏ gel lên tóc.

Ngoại động từlàm đông gel
[~ something]

Khiến một chất trở thành dạng gel

The mixture will gel as it cools.

Hỗn hợp sẽ đông gel khi nguội đi.

Nội động từhòa hợp

Kết nối và làm việc cùng nhau một cách hiệu quả như một nhóm

The new team is starting to gel after a few weeks.

Đội ngũ mới đang bắt đầu hòa hợp sau vài tuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error