D
Dicread
HomeDictionaryTtextual

textual

thuộc về văn bản
Tính từ

textual được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến hoc da trên mt văn bn viết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vvăn bn", nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh chuyên môn. Trong phân tích văn hc hoc lut pháp, textual nhn mnh vào vic bám sát tng câu chữ, không suy din hay áp đặt ý kiến cá nhân ra ngoài nhng gì đã được viết rõ ràng.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ textual vi contextual. Trong khi textual tp trung vào ni dung cthnm trong văn bn (nhng gì hin hu trên trang giy), thì contextual li đề cp đến ngcnh xung quanh (hoàn cnh lch sử, xã hi, hoc các yếu tbên ngoài) giúp gii thích ý nghĩa ca văn bn đó. Vic nhm ln hai tnày có thdn đến sai sót nghiêm trng trong các bài lun phân tích hoc báo cáo pháp lý.

Ví dvtextual: textual evidence (bng chng văn bn) — chnhng bng chng được trích dn trc tiếp ttài liu.
Ví dvcontextual: contextual clues (manh mi ngcnh) — nhng gi ý xung quanh giúp người đọc đoán nghĩa ca mt tlạ.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng textual để chcác tin nhn văn bn (như tin nhn đin thoi). Để nói vvic nhn tin, hãy dùng text message hoc động ttext, thay vì dùng tính ttextual. textual mang sc thái trang trng hơn và thường xut hin trong nghiên cu, hc thut hoc pháp lý.

Sai: I sent a textual message.
✅ Đúng: I sent a text message.

✅ Đúng: The lawyer provided a textual analysis of the contract. (Lut sư đã cung cp mt bn phân tích văn bn vhp đồng.)

Vmt ngpháp, textual là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về văn bản

Liên quan đến hoặc dựa trên một văn bản viết

The lawyer focused on the textual evidence in the contract.

Luật sư tập trung vào các bằng chứng văn bản trong hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error