D
Dicread
HomeDictionaryEepilogue

epilogue

lời kết / phần kết
Danh từ
Số nhiều: epilogues

epilogue thường được dùng để chphn kết thúc ca mt tác phm văn hc hoc kch nghệ, nơi tác gicung cp nhng thông tin bsung vsphn ca các nhân vt hoc đưa ra nhng suy ngm cui cùng vthông đip ca câu chuyn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "li kết" (phbiến trong sách) hoc "vĩ thanh" (mang sc thái trang trng hơn, thường dùng trong kch hoc âm nhc).

Ý nghĩa

Danh từlời kết

Một phần hoặc một bài phát biểu ở cuối một cuốn sách hoặc vở kịch, đóng vai trò như một lời bình luận hoặc kết luận cho những gì đã xảy ra

"The author included a brief epilogue to explain the characters' fates years later."

Tác giả đã viết thêm một lời kết ngắn để giải thích về số phận của các nhân vật nhiều năm sau đó.

Danh từphần kết

Phần kết thúc của một bài diễn văn hoặc sự kiện cuối cùng trong một chuỗi các sự việc

"The treaty served as the final epilogue to a decade of diplomatic tension."

Hiệp ước này đóng vai trò là phần kết cho một thập kỷ căng thẳng ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error