D
Dicread
HomeDictionaryEeditor

editor

biên tập viên / tổng biên tập / trình soạn thảo
[C] Đếm được
Số nhiều: editors

Thut ngnày mang hàm ý vquyn hn và schn lc. Mt biên tp viên không đơn thun là người sa li chính tả, mà là người kim soát ni dung, quyết định điu gì là phù hp và điu gì cn bloi bỏ. Trong lĩnh vc báo chí, vai trò này mang tính lãnh đạo và định hướng chiến lược, trong khi đối vi phimnh hoc âm thanh, đó là mt knăng kthut vnhp điu và tc độ.

Chc danh này gn lin vi mt vthế chuyên môn nht định, cho thy trình độ chuyên sâu trong mt phương tin truyn thông cthể. Dù làm vic vi mt bn tho hay mt tp kthut số, biên tp viên chính là blc cui cùng gia tác phm thô và công chúng.

Referencing individual people who edit or specific software applications used for editing.

Ý nghĩa

Danh từbiên tập viên

Người quyết định nội dung cuối cùng của một văn bản, bộ phim hoặc bản ghi âm

The editor cut three scenes from the movie.

Biên tập viên đã cắt bỏ ba cảnh trong bộ phim.

Danh từtổng biên tập

Người quản lý một tờ báo, tạp chí hoặc ấn phẩm khác

She was appointed as the editor of the fashion magazine.

Cô ấy đã được bổ nhiệm làm tổng biên tập của tạp chí thời trang.

Danh từtrình soạn thảo

Một chương trình phần mềm được sử dụng để chỉnh sửa văn bản hoặc mã nguồn

I prefer using a lightweight text editor for programming.

Tôi thích sử dụng một trình soạn thảo văn bản nhẹ để lập trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error