D
Dicread
HomeDictionaryEexcerpt

excerpt

đoạn trích / trích dẫn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: excerptsQuá khứ: excerptedPhân từ 2: excerptedV-ing: excerpting

excerpt được sdng để chmt phn nhỏ được chn ra tmt tác phm ln hơn, chng hn như mt đon văn trong cun sách, mt phân đon trong bphim hoc mt đon nhc. Đim mu cht ca tnày là tính chn lc; người ta trích xut mt phn cthể để minh ha, phân tích hoc gii thiu ni dung tng thể. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln excerpt vi quote hoc extract: excerpt thường dùng cho các đon dài hơn, mang tính cht mt phân đon hoàn chnh ca tác phm (ví dụ: mt chương ngn hoc mt cnh phim). quote (trích dn) thường ngn hơn, đôi khi chlà mt câu hoc mt cm từ, và thường được đặt trong du ngoc kép để chchính xác li nói hoc văn bn ca tác giả. extract có nghĩa tương texcerpt nhưng thường mang sc thái kthut hơn, ám chvic "rút ra" mt phn thông tin tmt ngun dliu hoc tài liu ln. Cách sdng trong thc tế Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (đon trích) hoc động từ (trích dn/trích xut). Khi dùng làm động từ, nó mô thành động chn ra mt phn ttác phm. Đúng: An excerpt from the novel (Mt đon trích tcun tiu thuyết). Đúng: The editor excerpted the best parts of the interview (Biên tp viên đã trích dn nhng phn hay nht ca bài phng vn). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, excerpt là danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ ngun gc ca đon trích đó.

Ý nghĩa

Danh từđoạn trích

Một phần ngắn được trích ra từ một bộ phim, chương trình phát thanh, bản nhạc hoặc tác phẩm viết

"The teacher read a brief excerpt from the novel to the class."

Giáo viên đã đọc một đoạn trích ngắn từ cuốn tiểu thuyết cho cả lớp.

Ngoại động từtrích dẫn
[~ something]

Lấy một đoạn ngắn từ một tác phẩm viết hoặc bản nhạc lớn hơn nhằm mục đích trích dẫn hoặc tái hiện lại

"The documentary filmmakers decided to excerpt several interviews from the original tapes."

Biên tập viên đã quyết định trích dẫn những chương gây tranh cãi nhất cho bài viết đặc biệt trên tạp chí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error