D
Dicread
HomeDictionaryLliteral

literal

nghĩa đen
Tính từ
So sánh hơn: more literalSo sánh nhất: most literal

literal thường được dùng để chvic hiu hoc din đạt mt điu gì đó theo đúng nghĩa đen, tc là theo nghĩa thông thường và cơ bn nht, không bao gm các yếu tố ẩn dụ, phúng dhay cường điu. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "nghĩa đen".

Sphân bit vngnghĩa

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia literal và figurative (nghĩa bóng). Khi mt câu nói là literal, nó mô tchính xác stht khách quan. Ngược li, khi mang tính figurative, câu nói đó sdng hìnhnh so sánh để truyn ti mt ý nghĩa sâu xa hơn.

Ví dụ: Nếu bn nói "Tôi đang chết chìm trong công vic" theo nghĩa figurative, bn chỉ đơn gin là đang rt bn rn. Nhưng nếu hiu theo nghĩa literal, điu đó có nghĩa là bn thc sự đang bchìm trong mt đống giy tvt lý cao ngt ngưởng.

Lưu ý vcách dùng trong giao tiếp hin đại

Trong tiếng Anh giao tiếp hin đại (đặc bit là tiếng Anh Mỹ), tliterally thường bdùng sai mc đích để nhn mnh mt cm xúc mnh mẽ, dù svic không thc sxy ra theo nghĩa đen. Đây là mt hin tượng gây tranh cãi vmt ngôn nghc.

Cách dùng chính xác: I literally walked ten miles (Tôi thc sự đã đi bmười dm - khong cách chính xác là mười dm).
Cách dùng cường điu (không chính xác vmt logic): I literally died laughing (Tôi gn như chết cười - thc tế người nói không hchết).

Người hc nên cn trng khi sdng literally trong các văn bn trang trng hoc bài thi viết, vì vic dùng nó để nhn mnh thay vì chnghĩa đen có thbcoi là thiếu chính xác.

Đặc đim ngpháp

literal là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: literal meaning - nghĩa đen) hoc đứng sau động tliên kết như be. Khi chuyn sang trng tliterally, nó thường đứng trước động tchính hoc tính từ để khng định tính xác thc ca hành động hoc trng thái.

Ý nghĩa

Tính từnghĩa đen

Hiểu các từ theo nghĩa thông thường hoặc cơ bản nhất mà không dùng phép ẩn dụ hay phúng dụ

A literal translation of the phrase often sounds awkward in English.

Một bản dịch nghĩa đen của cụm từ này thường nghe rất gượng gạo trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error