D
Dicread
HomeDictionaryEexegesis

exegesis

chú giải
Danh từ
Số nhiều: exegeses

exegesis không đơn thun là vic đọc hiu hay tóm tt mt văn bn, mà là mt quá trình phân tích sâu, mang tính hc thut và phê bình để rút ra ý nghĩa chính xác ca mt đon văn. Tnày thường được sdng trong bi cnh tôn giáo (đặc bit là nghiên cu Kinh Thánh) hoc lut pháp, nơi mà mi tngữ đều có sc nng và cn được gii mã da trên bi cnh lch sử, ngôn ngvà văn hóa ca thi đim văn bn được to ra.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ exegesis vi eisegesis. Trong khi exegesis là vic rút ra ý nghĩa t văn bn (đọc đúng theo ý đồ tác giả), thì eisegesis li là vic áp đặt ý kiến cá nhân hoc định kiến vào văn bn để làm cho nó phù hp vi quan đim ca người đọc. Đây là mt sự đối lp quan trng trong nghiên cu phê bình.

Ngoài ra, so vi interpretation (gii thích/phiên dch), exegesis mang tính kthut và kht khe hơn. interpretation có thmang tính chquan và linh hot, trong khi exegesis đòi hi mt phương pháp lun khoa hc và bng chng cthể.

Đúng: Sdng exegesis khi nói vvic phân tích chi tiết mt văn bn choc văn bn pháp lý phc tp.
Sai: Không dùng exegesis để nói vvic gii thích mt câu nói thông thường trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chú gii", nhưng cn lưu ý rng "chú gii" trong tiếng Vit đôi khi chỉ đơn gin là các ghi chú nhỏ ở chân trang (footnotes). Tuy nhiên, exegesis trong tiếng Anh ám chcmt hthng phân tích toàn din và sâu sc.

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình phân tích, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt bn chú gii cthể (ví dụ: an exegesis of the text).

Ý nghĩa

Danh từchú giải

Việc giải thích hoặc phân tích một cách phê bình một văn bản, đặc biệt là các tài liệu tôn giáo hoặc pháp lý

The scholar provided a detailed exegesis of the biblical passage to clarify its historical context.

Học giả đã đưa ra một bản chú giải chi tiết về đoạn kinh thánh để làm rõ bối cảnh lịch sử của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error