D
Dicread
HomeDictionarySscroll

scroll

cuộn giấy / cuộn / họa tiết xoắn ốc
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: scrollsQuá khứ: scrolledPhân từ 2: scrolledV-ing: scrolling

scroll mang hai nhóm nghĩa chính: mt là vt thvt lý truyn thng và hai là hành động tương tác kthut shin đại. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai ngcnh này là rt quan trng để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từcuộn giấy

Một cuộn giấy da hoặc giấy chứa một tài liệu viết tay

The ancient library contained many fragile scrolls.

Thư viện cổ chứa nhiều cuộn giấy mỏng manh.

Ngoại động từcuộn
[~ something]

Di chuyển văn bản hoặc hình ảnh theo chiều dọc hoặc chiều ngang trên màn hình máy tính để xem các phần khác nhau của tài liệu

She had to scroll down the page to find the submit button.

Cô ấy phải cuộn trang xuống để tìm nút gửi.

Nội động từcuộn
[~ up][~ down]

Di chuyển qua một tài liệu kỹ thuật số hoặc trang web bằng cách trượt màn hình hoặc sử dụng con lăn

I spent an hour scrolling through my social media feed.

Tôi đã dành một giờ để cuộn xem bảng tin trên mạng xã hội của mình.

Danh từhọa tiết xoắn ốc

Một thiết kế hình xoắn ốc dùng để trang trí, thường thấy trong kiến trúc hoặc đồ nội thất

The legs of the table were decorated with an elegant scroll.

Chân bàn được trang trí bằng một họa tiết xoắn ốc thanh lịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error