D
Dicread
HomeDictionaryFfootnote

footnote

chú thích cuối trang / chi tiết thứ yếu / chú thích cuối trang / viết chú thích cuối trang
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: footnotesQuá khứ: footnotedPhân từ 2: footnotedV-ing: footnoting

footnote thường được hiu theo hai nghĩa chính: mt là nghĩa đen trong trình bày văn bn, hai là nghĩa bóng trong giao tiếp và phân tích. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai sc thái này là rt quan trng để tránh hiu lm trong các ngcnh khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong văn bn hc thut hoc hành chính, footnote là nhng ghi chú nmchân trang. Nó dùng để cung cp ngun trích dn hoc gii thích thêm mà không làm gián đon lung đọc ca ni dung chính. Cn phân bit footnote vi endnote (ghi chú cui tài liu/chương). Trong khi footnote xut hin ngay ti trang cha thông tin tham chiếu, endnote li tp trung tt cả ở cui mt phn ln ca văn bn. Ở nghĩa bóng, footnote mô tmt skin, mt chi tiết hoc mt nhân vt không quan trng, chlà yếu tphtrong mt câu chuyn ln hơn hoc trong lch sử. Khi nói điu gì đó chlà "a footnote to history", người nói mun nhn mnh rng svic đó tuy có xy ra nhưng không gâynh hưởng đáng khoc nhanh chóng bquên lãng. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là nhm ln gia footnote (chi tiết thyếu) vi các tnhư detail (chi tiết) hay minor pointim nhỏ). footnote mang sc thái mnh hơn vsự "ngoi vi" hoc "không đáng kể". Sai: The budget deficit is a footnote in the report. (Nếu ý bn chmun nói đó là mt chi tiết nhnhưng vn quan trng). ✅ Đúng: The budget deficit is a footnote to the overall political crisis. (Khi mun nhn mnh rng thâm ht ngân sách chlà mt chi tiết phụ, không quan trng bng cuc khng hong chính trtng thể). Đặc đim ngpháp Tnày va là danh từ (chú thích/chi tiết phụ) va có thể đóng vai trò là động từ (viết chú thích cui trang). Khi là động từ, nó thường được dùng trong ngcnh biên tp văn bn chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từchú thích cuối trang

Một mẩu thông tin bổ sung hoặc một tài liệu tham khảo được đặt ở cuối trang trong một văn bản

"Please refer to the footnote for the full citation of the source."

Vui lòng tham khảo chú thích cuối trang ở cuối trang năm để biết trích dẫn đầy đủ.

Danh từchi tiết thứ yếu

Một chi tiết nhỏ hoặc một mẩu thông tin ngoại vi được coi là không quan trọng so với chủ đề chính

"His contribution to the project became a mere footnote in the company's history."

Việc đề cập đến thâm hụt ngân sách chỉ là một chi tiết thứ yếu trong toàn bộ báo cáo chính trị.

Ngoại động từchú thích cuối trang
[~ something]

Cung cấp các chú thích cuối trang cho một văn bản nhằm mục đích làm rõ hoặc trích dẫn

"The author decided to footnote the complex legal terms to help the reader."

Biên tập viên đã quyết định chú thích cuối trang cho toàn bộ bản thảo để đảm bảo tính nghiêm ngặt về học thuật.

viết chú thích cuối trang

Thêm các chú thích cuối trang vào một bài viết

Nhà nghiên cứu đã dành cả buổi chiều để viết chú thích cuối trang cho luận văn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error