D
Dicread
HomeDictionaryHhermeneutics

hermeneutics

thông diễn học kinh điển / thông diễn học
Danh từ

hermeneutics là mt thut ngchuyên sâu thuc lĩnh vc triết hc và nghiên cu văn bn, dùng để chlý thuyết và phương pháp lun vvic gii thích ý nghĩa. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia hai cp độ ứng dng ca tnày: mt mt là stp trung vào các văn bn tôn giáo cxưa (thông din hc kinh đin), mt là smrng ra mi hình thc giao tiếp và văn bn trong đời sng xã hi (thông din hc nói chung).

Ý nghĩa

Danh từthông diễn học kinh điển

Nhánh kiến thức xử lý lý thuyết và phương pháp luận về giải thích, đặc biệt là giải thích các văn bản kinh thánh, văn chương trí tuệ và các văn bản triết học

The professor specializes in biblical hermeneutics to uncover the original intent of the scriptures.

Vị giáo sư chuyên sâu về thông diễn học kinh điển để khám phá ý định ban đầu của các bản kinh thánh.

Danh từthông diễn học

Việc nghiên cứu lý thuyết và phương pháp luận về giải thích văn bản nói chung, được áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau như luật pháp, xã hội học hoặc phê bình văn học

Legal hermeneutics allows judges to interpret the spirit of the law rather than just the literal wording.

Thông diễn học pháp lý cho phép các thẩm phán giải thích tinh thần của luật pháp thay vì chỉ dựa trên câu chữ theo nghĩa đen.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error