D
Dicread
HomeDictionaryRreader

reader

độc giả / sách đọc / thiết bị đọc

/ˈɹiːdə/

[C] Đếm được

nghĩa cơ bn nht chcon người, tnày mô tmt người tiếp nhn thông tin viết mt cách thụ động. Mc dù reader (độc giả) mang sc thái trung lp, nhưng nó thường ngụ ý vmi quan hgia tác givà khán giả, tp trung vào hành động tiếp nhn ni dung hơn là vic phân tích phê bình (vn sdùng tcritic - nhà phê bình hoc scholar - hc giả). Khi đề cp đến các tài liu giáo dc, tnày mang âm hưởng hoài nim hoc trang trng trong hc thut, gi ý vmt tuyn tp các văn bn được biên son cho mt chương trình ging dy cththay vì là mt cun tiu thuyết độc lp. Trong bi cnh kthut, thut ngnày chuyn tquá trình xlý nhn thc sang vic quét cơ hc. Ti đây, nó chmt giao din phn cng giúp chuyn đổi các tín hiu vt lý hoc kthut sthành dliu có thsdng được, hoàn toàn không có scan thip ca trí tucon người.

Ý nghĩa

Danh từđộc giả

Người đọc sách hoặc văn bản

"The author hopes to reach a wider reader base with her new novel."

Tác giả hy vọng sẽ tiếp cận được lượng độc giả rộng lớn hơn với cuốn tiểu thuyết mới của mình.

Danh từsách đọc

Một cuốn sách hoặc tập hợp các văn bản dùng cho việc giảng dạy, đặc biệt là trong trường học

"The students opened their history reader to page forty-two."

Các học sinh mở sách đọc lịch sử ở trang bốn mươi hai.

Danh từthiết bị đọc

Một thiết bị dùng để đọc dữ liệu kỹ thuật số hoặc mã vạch

"Please place your credit card on the chip reader."

Vui lòng đặt thẻ tín dụng của bạn lên thiết bị đọc chip.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error