D
Dicread
HomeDictionaryVverbatim

verbatim

từng chữ một / một cách chính xác
Tính từTrạng từ

verbatim được sdng để mô tvic lp li hoc ghi chép li mt ni dung nào đó mt cách tuyt đối chính xác, không thay đổi dù chmt từ, mt du phy hay thtca các từ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các cm tnhư "tng chmt" hoc "nguyên văn". Đim mu cht ca verbatim là strung thành tuyt đối vi bn gc, không có stóm tt, din gii hay thay đổi tngữ để cho dhiu hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit verbatim vi accurate hoc precise. Trong khi accurate (chính xác) chyêu cu thông tin truyn ti phi đúng stht, thì verbatim yêu cu chính xác vmt hình thc ngôn ngữ. Ví dụ, nếu bn kli mt câu chuyn mà ni dung đúng nhưng bn dùng tngca chính mình, đó là accurate nhưng không phi là verbatim.

He told me the story accurately. (Anhy kcho tôi câu chuyn mt cách chính xác - có thể đã thay đổi tngnhưng ni dung vn đúng).
He repeated the instructions verbatim. (Anhy lp li các hướng dn tng chmt - không thay đổi bt ktnào).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng hoc mang tính pháp lý, như trong tòa án, báo chí hoc nghiên cu khoa hc, nơi mà vic thay đổi mt tcũng có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca li khai hoc bng chng.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "dch nguyên văn" (literal translation) và "trích dn nguyên văn" (verbatim quotation). verbatim tp trung vào vic sao chép chính xác các ttrong cùng mt ngôn nghoc trích dn chính xác li nói ca ai đó, trong khi dch nguyên văn thường ám chvic dch tng tmt tngôn ngnày sang ngôn ngkhác mt cách máy móc.

verbatim có thể đóng vai trò là mt tính thoc mt trng từ. Khi là trng từ, nó thường đứng sau động tnhư repeat, quote, record hoc transcribe để nhn mnh phương thc thc hin hành động là sao chép chính xác tng chmt.

Ý nghĩa

Tính từtừng chữ một

Sử dụng chính xác những từ ngữ đã được dùng ban đầu

The witness provided a verbatim account of the conversation.

Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật từng chữ một về cuộc hội thoại.

Trạng từmột cách chính xác

Theo cách sử dụng chính xác những từ ngữ đã được dùng ban đầu

The speech was transcribed verbatim by the court reporter.

Bài phát biểu đã được thư ký tòa án ghi chép lại một cách chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error