D
Dicread
Trang chủTừ điểnAannotation

annotation

chú thích / gán nhãn
Danh từ
Số nhiều: annotations

annotation mang ý nghĩa chung là vic thêm các ghi chú, li gii thích hoc bình lun vào mt văn bn gc để làm rõ nghĩa hoc cung cp thêm thông tin. Tùy vào lĩnh vc mà tnày có nhng sc thái sdng rt khác nhau.

Sc thái trong văn hc và hc thut
Trong bi cnh này, annotation là nhng chú gii chi tiết mà người đọc hoc hc giviết bên lhoc dưới chân trang. Nó khác vi comment (bình lun) ở channotation thường mang tính phân tích, gii thích thut nghoc cung cp ngcnh lch sử để giúp người đọc hiu sâu hơn vvăn bn.
Ví dụ: Mt bn dch có các annotations để gii thích các tcổ.

Sc thái trong công nghthông tin và trí tunhân to
Trong lp trình, annotation là nhng ghi chú mã ngun giúp lp trình viên hiu logic ca đon mã mà không làm thay đổi cách chương trình chy. Đặc bit trong lĩnh vc hc máy (Machine Learning), annotation (gán nhãn dliu) là mt quy trình cc kquan trng. Đây là vic gn các nhãn định danh cho dliu thô (như khoanh vùng đối tượng trongnh hoc gán nhãn cm xúc cho văn bn) để hun luyn mô hình AI.
Ví dụ: image annotation (gán nhãn hìnhnh) giúp AI nhn din được đâu là xe hơi, đâu là người đi bộ.

Lưu ý vcách dùng
Người hc tiếng Anh cn phân bit annotation vi note. Trong khi note là mt tbao quát cho bt kghi chép ngn nào, thì annotation luôn gn lin vi mt đối tượng gc (mt văn bn, mt đon mã, mt tp dliu) nhm mc đích làm rõ hoc phân loi đối tượng đó.

Ý nghĩa

Danh từchú thích

Một ghi chú phê bình hoặc giải thích được thêm vào văn bản, tài liệu hoặc sơ đồ để cung cấp thêm thông tin hoặc bình luận

The scholar provided a detailed annotation for each stanza of the poem.

Danh từgán nhãn

Một mẩu siêu dữ liệu hoặc một nhãn được thêm vào mẫu dữ liệu, chẳng hạn như hình ảnh hoặc một đoạn văn bản, để hỗ trợ việc huấn luyện học máy

The dataset requires manual annotation to identify the objects in the photographs.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi