D
Dicread
HomeDictionaryGglossary

glossary

bảng thuật ngữ
Danh từ
Số nhiều: glossaries

glossary thường được hiu là mt danh sách các thut ngchuyên ngành kèm theo định nghĩa, giúp người đọc ddàng nm bt các khái nim khó hoc tvng đặc thù trong mt lĩnh vc nht định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "bng thut ngữ" hoc "chú gii". Phân bit ngcnh sdng Đim khác bit chính gia glossary và mt cun từ đin thông thường (dictionary) là quy mô và phm vi. Trong khi từ đin bao quát toàn bngôn ngữ, glossary chtp trung vào mt tp hp tvng hp, thường xut hincui mt cun sách, tài liu kthut hoc hướng dn sdng. glossary: Tp trung vào thut ngchuyên môn ca mt chủ đề cthể (ví dụ: bng thut ngy khoa trong mt cun sách vsc khe). dictionary: Cung cp nghĩa ca tt ccác ttrong mt ngôn ngữ. Lưu ý vdch thut Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng để không nhm ln gia "bng thut ngữ" (danh sách định nghĩa) và "mc lc" (table of contents - danh sách các chương/phn). Mt li phbiến là dùng từ "chú thích" (footnote hoc annotation) để thay thế cho glossary. Trong khi chú thích gii thích mt đim cthngay ti trang đó, glossary là mt danh sách tp trungmt vtrí cố định để tra cu xuyên sut tài liu. Đúng: "Hãy xem bng thut ngữ ở cui sách để hiu rõ hơn vcác khái nim vt lý lượng tử." Sai: "Hãy xem chú thíchcui sách..." (nếu ý bn là mt danh sách định nghĩa hthng).

Ý nghĩa

Danh từbảng thuật ngữ

Một danh sách các thuật ngữ trong một lĩnh vực kiến thức cụ thể được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái kèm theo định nghĩa của các thuật ngữ đó

"The technical manual includes a comprehensive glossary to help users understand the industry jargon."

Cuốn hướng dẫn kỹ thuật bao gồm một bảng thuật ngữ toàn diện để giúp người dùng hiểu được các thuật ngữ chuyên ngành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error