D
Dicread
HomeDictionaryPprologue

prologue

lời mở đầu / lời dẫn / khúc dạo đầu
Danh từ
Số nhiều: prologues

prologue thường được dùng để chphn mở đầu ca mt tác phm văn hc, kch bn hoc mt bn nhc. Mc đích chính ca nó là cung cp các thông tin nn tng, thiết lp bi cnh hoc khơi gi stò mò ca độc gitrước khi đi vào ni dung chính ca câu chuyn. Trong tiếng Vit, tùy vào thloi tác phm mà tnày có thể được dch linh hot là "li mở đầu", "li dn" hoc "phn mở đầu". Skhác bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit prologue vi preface và foreword để tránh nhm ln trong cách sdng: prologue: Là mt phn ca chính câu chuyn hoc tác phm nghthut. Nó thường mang tính kchuyn và nm trong thế gii hư cu ca tác phm. Ví dụ: Mt đon hi tưởng vquá khca nhân vt trước khi chương mt bt đầu. preface: Thường là li tsca tác gigi đến độc giả, gii thích lý do viết sách hoc phương pháp tiếp cn đề tài. Đây là phn mang tính thc tế, không thuc ct truyn. foreword: Tương tnhư preface nhưng thường được viết bi mt người khác (không phi tác giả) để gii thiu hoc khen ngi tác phm. Cách dùng trong ngcnh mrng Ngoài lĩnh vc văn hc, prologue còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt skin khi đầu, mt "khúc do đầu" dn đến mt skin ln hơn hoc quan trng hơn trong đời thc. Ví dụ: Mt cuc tranh cãi nhcó thlà prologue cho mt cuc chia tay đầy kch tính. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chn tdch tiếng Vit phù hp vi thloi (ví dụ: dùng "khúc do đầu" cho âm nhc hoc skin, dùng "li dn" cho kch nghệ).

Ý nghĩa

Danh từlời mở đầu

Một phần giới thiệu của một tác phẩm văn học hoặc âm nhạc nhằm cung cấp thông tin nền tảng thiết yếu hoặc chuẩn bị bối cảnh cho nội dung chính

"The novel begins with a haunting prologue that explains the family history."

Cuốn tiểu thuyết bắt đầu bằng một lời mở đầu đầy ám ảnh giải thích về lịch sử gia đình.

Danh từlời dẫn

Một bài phát biểu hoặc lời dẫn được trình bày ở đầu một vở kịch để giới thiệu cốt truyện hoặc cung cấp bối cảnh cho khán giả

"The chorus delivered a brief prologue to explain the feud between the two houses."

Dàn hợp xướng đã trình bày một lời dẫn ngắn gọn để giải thích về mối thâm thù giữa hai gia tộc.

Danh từkhúc dạo đầu

Một sự kiện hoặc hành động đóng vai trò là tiền đề hoặc sự khởi đầu cho một sự kiện quan trọng hơn diễn ra sau đó

"The small skirmish was merely a prologue to the full scale war."

Cuộc đụng độ nhỏ chỉ đơn thuần là khúc dạo đầu cho một cuộc chiến quy mô toàn diện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error