D
Dicread
HomeDictionaryGgraphic

graphic

sống động / đồ họa / hình đồ họa
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: graphics

graphic là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa mô thìnhnh và nghĩa mô tchi tiết svic.

Countable when referring to a specific visual aid or chart (a graphic). Uncountable when referring to the general field of visual art or the quality of being vivid.

Ý nghĩa

Tính từsống động

Cung cấp một hình ảnh sống động hoặc chi tiết về điều gì đó, đặc biệt là theo cách gây sốc hoặc khó chịu

The witness provided a graphic description of the accident.

Nhân chứng đã cung cấp một mô tả sống động về vụ tai nạn.

Tính từđồ họa

Liên quan đến nghệ thuật thị giác, đặc biệt là vẽ, khắc hoặc thiết kế chữ

She specializes in graphic design and digital illustration.

Cô ấy chuyên về thiết kế đồ họa và minh họa kỹ thuật số.

Danh từhình đồ họa

Một hình ảnh trực quan hoặc biểu đồ được sử dụng để minh họa hoặc làm rõ một vấn đề

The news report included a graphic showing the rise in inflation.

Bản tin bao gồm một hình đồ họa cho thấy sự gia tăng của lạm phát.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error