D
Dicread
HomeDictionaryPpapyrus

papyrus

giấy cói / cây cói
Danh từ
Số nhiều: papyri

Sphân bit gia vt liu và thc vt

Trong tiếng Anh, papyrus được dùng để chcloi cây sy thy sinh và loi giy cổ đại được làm tchính loi cây đó. Khi dch sang tiếng Vit, người hc cn lưu ý ngcnh để chn ttươngng: dùng "cây cói" khi nói vthc vt hc và "giy cói" khi nói vcác văn bn, cun giy cca Ai Cp.

Ngcnh sdng và lưu ý văn hóa

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn lch sử, kho chc hoc nghiên cu vAi Cp cổ đại. Nó không được dùng để chcác loi giy hin đại hay các loi cói dùng để dt chiếu thông thường trong đời sng hng ngày ti Vit Nam.

Ví dụ: Khi nói vmt cun văn bn cổ, hãy dùng papyrus scroll (cun giy cói), thay vì dùng tpaper (giy) để đảm bo tính chính xác vmt lch sử.

Đặc đim ngpháp

papyrus là mt danh từ đếm được. Khi đề cp đến vt liu nói chung, nó có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được, nhưng thông thường sẽ đi kèm vi các đơn vị đo lường hoc định lượng như a sheet of papyrus (mt tgiy cói) hoc a piece of papyrus (mt mnh giy cói).

Ý nghĩa

Danh từgiấy cói

Một loại vật liệu tương tự như giấy dày được làm từ lõi cây cói, được sử dụng để viết ở Ai Cập cổ đại

The ancient scroll was written on papyrus.

Cuộn bản thảo cổ được viết trên giấy cói.

Danh từcây cói

Một loại cây thủy sinh cao thuộc chi `Cyperus`, có nguồn gốc từ châu Phi và châu Á, đặc trưng bởi thân dày và đầu tán gồm các tia mảnh

The riverbanks were lined with wild papyrus.

Hai bên bờ sông phủ đầy những cây cói hoang dã.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error