D
Dicread
HomeDictionaryQquote

quote

trích dẫn / báo giá / lời trích dẫn / bản báo giá
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: quotedPhân từ 2: quotedV-ing: quoting

quote là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: truyn thông/văn chương và thương mi/kinh doanh. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi sdng. Sc thái trong truyn thông và văn chương Trong ngcnh này, quote dùng để chvic nhc li chính xác tng tca mt ai đó. Nó mang tính khách quan và đòi hi schính xác tuyt đối. Khi dùng như mt động từ, nó tương đương vi vic "trích dn". Khi là danh từ, nó là "li trích dn". Mt đim lưu ý cho người Vit là skhác bit gia quote và cite. Trong khi quote tp trung vào vic lp li nguyên văn li nói hoc văn bn, cite thường được dùng trong hc thut để dn ngun, chng minh cho mt lun đim hoc tham chiếu đến mt tài liu chính thc. Đúng: quote a famous poem (trích dn mt bài thơ ni tiếng) Đúng: cite a source in a research paper (dn ngun trong mt bài nghiên cu) Sc thái trong thương mi và kinh doanh Trong môi trường làm vic hoc giao dch, quote không liên quan đến li nói mà liên quan đến giá cả. Nó là vic đưa ra mt mc giá ước tính chính thc cho mt dch vhoc sn phm. Trong tiếng Vit, chúng ta gi đây là "báo giá". Khi mt công ty cung cp mt quote, đó thường là mt cam kết vgiá trong mt khong thi gian nht định, khác vi estimate (ước tính) vn mang tính cht dự đoán và có ththay đổi nhiu hơn. Ví dụ: quote a price for the project (báo giá cho dự án) Ví dụ: request a written quote (yêu cu mt bn báo giá bng văn bn) Lưu ý vngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (ví dụ: a quote, several quotes). Trong văn nói thân mt, người ta thường dùng quote thay cho từ đầy đủ là quotation.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrích dẫn
[~ someone][~ something][~ something as something]

Nhắc lại hoặc sao chép chính xác những lời đã nói hoặc viết bởi một người khác

"She quoted a famous line from the play during her speech."

Nhà báo quyết định trích dẫn nguyên văn lời của vị thượng nghị sĩ trong bài báo.

Ngoại động từbáo giá
[~ something]

Đưa ra một tuyên bố chính thức về chi phí ước tính cho một công việc hoặc dịch vụ cụ thể

"The contractor quoted five hundred dollars for the repair work."

Nhà thầu sẽ báo giá cho việc cải tạo vào ngày mai.

Danh từlời trích dẫn

Một đoạn văn hoặc cụm từ được lấy từ một văn bản hoặc bài phát biểu và được người khác nhắc lại

"The opening page of the book begins with a poignant quote from a poet."

Diễn giả đã mở đầu bài thuyết trình của mình bằng một lời trích dẫn nổi tiếng từ Maya Angelou.

Danh từbản báo giá

Một tuyên bố chính thức nêu rõ chi phí ước tính cho một công việc hoặc dịch vụ cụ thể

"I requested a quote from three different companies to compare the prices."

Tôi đã yêu cầu bản báo giá từ ba công ty bảo hiểm khác nhau để so sánh mức phí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error