D
Dicread
HomeDictionarySscribe

scribe

người chép thuê / thư ký ghi chép / vạch dấu
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: scribedPhân từ 2: scribedV-ing: scribing

scribe mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào bi cnh lch shoc chuyên môn. Trong bi cnh cổ đại, tnày gi lên hìnhnh nhng người trí thc chuyên sao chép văn bn bng tay, đóng vai trò quan trng trong vic lưu trtri thc trước khi máy in ra đời. Khi dùng trong bi cnh hin đại, scribe thường chnhng người làm công vic ghi chép chuyên nghip, như thư ký y tế hoc pháp lý, nhng người chuyn li nói trc tiếp thành văn bn chính xác. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit scribe vi writer hoc author. Trong khi writer hay author nhn mnh vào khnăng sáng to ni dung, thì scribe nhn mnh vào hành động ghi chép, sao chép hoc chuyn ti thông tin mt cách trung thc và chính xác. Mt scribe không nht thiết phi là người to ra ni dung mà là người lưu gini dung đó. Lưu ý vnghĩa kthut Trong lĩnh vc mc hoc cơ khí, scribe không còn là danh tchngười mà trthành mt động từ. Nó mô thành động dùng công cnhn để vch mt đường dn chính xác trên bmt vt liu trước khi ct. Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc không nên nhm ln vi nghĩa "viết" thông thường. Đúng: scribe a line on the wood (vch mt đường trên gỗ) Sai: scribe a letter to a friend (viết mt bc thư cho bn - trường hp này phi dùng write)

Ý nghĩa

Danh từngười chép thuê

Một người làm công việc sao chép chuyên nghiệp, đặc biệt là những người sao chép các bản thảo trước khi kỹ thuật in ấn được phát minh

"The ancient Egyptian scribe recorded the harvest totals on papyrus."

Người chép thuê Ai Cập cổ đại đã ghi chép tổng sản lượng thu hoạch trên giấy cói.

Danh từthư ký ghi chép

Một người ghi lại các diễn biến hoặc ghi chú cho người khác, chẳng hạn như trợ lý pháp lý hoặc y tế

"The doctor dictated the patient's history while the scribe entered the data into the electronic record."

Bác sĩ đọc cho thư ký ghi chép về tiền sử bệnh của bệnh nhân trong khi người đó nhập dữ liệu vào hồ sơ điện tử.

Ngoại động từvạch dấu
[~ something]

Đánh dấu một đường trên bề mặt bằng một công cụ nhọn để chuẩn bị cho việc cắt hoặc tạo hình

"The carpenter used a steel tool to scribe the outline of the sink onto the countertop."

Người thợ mộc đã sử dụng một công cụ bằng thép để vạch dấu đường bao của bồn rửa lên mặt bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error