D
Dicread
HomeDictionaryEexpulsion

expulsion

sự trục xuất / sự tống ra
Danh từ
Số nhiều: expulsions

expulsion mang sc thái mnh mvvic bloi bmt cách cưỡng ép và chính thc. Tùy vào ngcnh, tnày gi lên nhng cm xúc khác nhau: trong giáo dc, nó mang tính klut nghiêm khc; trong chính trị, nó thhin scăng thng ngoi giao; và trong sinh hc, nó mô tmt quá trình vt lý tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự trục xuất

Hành động buộc ai đó phải rời khỏi một nơi, một tổ chức hoặc một vị trí một cách vĩnh viễn

The student faced expulsion from school after the fight.

Học sinh đó phải đối mặt với việc bị đuổi học sau cuộc ẩu đả.

Danh từsự tống ra

Quá trình buộc một thứ gì đó ra khỏi cơ thể hoặc một vật chứa, thường là thông qua áp lực

The expulsion of air from the lungs occurs during exhalation.

Sự tống khí ra khỏi phổi diễn ra trong quá trình thở ra.

Danh từsự trục xuất

Hành động chính thức buộc một nhà ngoại giao nước ngoài phải rời khỏi một quốc gia

The government ordered the expulsion of three diplomats.

Chính phủ đã ra lệnh trục xuất ba nhà ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error