D
Dicread
HomeDictionaryCcolloid

colloid

hệ keo / thuộc hệ keo
Danh từTính từ
Số nhiều: colloids

colloid là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt hkeo, nơi các ht siêu nhca mt cht được phân tán đều trong mt cht khác mà không bhòa tan hoàn toàn. Đim mu cht để phân bit colloid vi các khái nim tương tlà kích thước ht: nó ln hơn các ht trong mt dung dch thc sự (solution) nhưng nhhơn các ht trong mt huyn phù (suspension) vn slng xung theo thi gian.

Sphân bit vmt vt lý

Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia hkeo và các hn hp thông thường. Hãy lưu ý rng mt colloid không bao gilng xung dưới tác động ca trng lc trong điu kin bình thường, to nên mt trng tháin định đặc trưng. Ví dụ, sa hoc sương mù là nhng ví dụ đin hình ca hkeo, trong khi nước bùn là mt huyn phù vì bùn slng xung đáy.

solution: Ht cc nhỏ, hòa tan hoàn toàn (ví dụ: nước mui).
colloid: Ht vi mô, phân tánn định (ví dụ: gel, bt).
suspension: Ht ln, dblng đọng (ví dụ: cát trong nước).

Cách sdng trong ngcnh khoa hc

Khi đóng vai trò là danh từ, colloid chchính hkeo đó. Khi đóng vai trò là tính từ (colloidal), nó mô tcác đặc tính thuc hkeo. Người hc cn tránh dch colloidal mt cách quá cng nhc; thay vào đó, hãy dùng cm từ "thuc hkeo" để đảm bo tính chuyên nghip trong văn phong khoa hc.

Đúng: colloidal gold (vàng thuc hkeo/vàng keo).
Sai: gold solution (dung dch vàng - vì vàng không hòa tan đơn gin trong nước mà tn ti dưới dng ht phân tán).

Thut ngnày thường xut hin trong các nghiên cu vdược phm, mphm và vt liu nano, nơi vic kim soát kích thước ht là yếu tquyết định hiu quca sn phm.

Ý nghĩa

Danh từhệ keo

Một chất bao gồm các hạt vi mô của một chất phân tán khắp một chất khác

The chemist studied the stability of the gold colloid.

Nhà hóa học đã nghiên cứu độ ổn định của hệ keo vàng.

Tính từthuộc hệ keo

Liên quan đến hoặc bao gồm một hệ keo

The mixture formed a colloid suspension that remained stable for hours.

Hỗn hợp tạo thành một huyền phù keo duy trì trạng thái ổn định trong nhiều giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error