D
Dicread
HomeDictionaryPpostponement

postponement

sự trì hoãn
Danh từ
Số nhiều: postponements

postponement mang nghĩa là vic lùi mt skin hoc hot động sang mt thi đim mun hơn. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi vthi gian nhưng skin đó vn sdin ra trong tương lai, chkhông phi bhy bhoàn toàn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "strì hoãn" hoc "vic hoãn li".

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln postponement vi delay. Mc dù chai đều dch là "trì hoãn", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

postponement: Là mt quyết định chủ động và có kế hoch. Ví dụ, khi mt ban tchc quyết định di ngày hp sang tun sau, đó là mt postponement.
delay: Thường mang nghĩa tiêu cc, chschm trngoài ý mun hoc do tác động khách quan. Ví dụ, mt chuyến bay bchm do thi tiết xu được gi là delay, không phi postponement.

Mt ví dụ đin hình để phân bit:
Đúng: The postponement of the meeting was decided yesterday (Vic trì hoãn cuc hp đã được quyết định ngày hôm qua - chủ động).
Đúng: The flight delay caused a lot of frustration (Schm trca chuyến bay đã gây ra nhiu sbc bi - bị động/ngoài ý mun).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

postponement là mt danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thường được dùng làm danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung.

Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các gii tnhư of để chỉ đối tượng btrì hoãn (ví dụ: postponement of the wedding - vic trì hoãn đám cưới). Tránh nhm ln vi động tpostpone, vn là tgc to nên danh tnày. Trong các văn bn trang trng hoc hành chính, postponement được ưu tiên sdng hơn các cm tthông tc như putting off.

Ý nghĩa

Danh từsự trì hoãn

Hành động lùi một sự kiện, hoạt động hoặc cuộc hẹn sang một thời điểm hoặc ngày muộn hơn

The postponement of the wedding was due to the sudden storm.

Việc trì hoãn đám cưới là do cơn bão bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error