D
Dicread
HomeDictionaryDdeferment

deferment

sự hoãn thanh toán / sự hoãn nghĩa vụ
Danh từ
Số nhiều: deferments

deferment mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc tài chính để chvic lùi thi hn thc hin mt nghĩa vnào đó. Khác vi delay (schm trễ) thường mang nghĩa tiêu cc hoc không mong mun, deferment là mt strì hoãn có chủ đích, được tha thun hoc được cp phép chính thc bi mt cơ quan có thm quyn.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, deferment có thể được dch là "shoãn" hoc "strì hoãn", nhưng cn phân bit rõ vi các ttương ttrong tiếng Anh:

deferment đối lp vi delay: Nếu bn nói delay, người nghe có thhiu là bn btrhn do scố. Nhưng khi dùng deferment, điu đó có nghĩa là bn đã xin phép và được chp thun để di ngày thanh toán hoc thc hin nghĩa vsang mt thi đim khác.
deferment so vi postponement: Chai đều là di lch, nhưng postponement thường dùng cho các skin (như cuc hp, trn đấu), trong khi deferment chuyên dùng cho các nghĩa vmang tính ràng buc như tài chính (hc phí, thuế) hoc pháp lý (nghĩa vquân sự).

Ngcnh sdng thc tế

Tnày thường xut hin trong hai bi cnh chính:

Trong tài chính: Dùng khi mt người không ththanh toán khon vay hoc hc phí ngay lp tc và yêu cu mt shoãn thanh toán (payment deferment). Ví dụ: student loan deferment (hoãn trnvay sinh viên).
Trong quân shoc hành chính: Dùng khi mt cá nhân được min thc hin nghĩa vtrong mt khong thi gian nht định vì lý do sc khe hoc giáo dc, gi là shoãn nghĩa vụ (military deferment).

Lưu ý vngpháp

deferment là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt trường hp hoãn cthhoc mt văn bn chp thun hoãn. Khi sdng, hãy lưu ý kết hp vi các động tnhư grant (cp), apply for (np đơn xin) hoc request (yêu cu) để to thành các cm ttnhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự hoãn thanh toán

Hành động trì hoãn một khoản thanh toán, một nghĩa vụ hoặc một sự kiện cho đến một ngày sau đó

The student applied for a tuition deferment to avoid immediate payment.

Sinh viên đã nộp đơn xin hoãn đóng học phí để tránh phải thanh toán ngay lập tức.

Danh từsự hoãn nghĩa vụ

Việc tạm hoãn chính thức một yêu cầu, chẳng hạn như nghĩa vụ quân sự, dựa trên các tiêu chí cụ thể

He was granted a deferment from the draft due to his medical condition.

Anh ấy được chấp thuận hoãn nhập ngũ vì tình trạng sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error