D
Dicread
HomeDictionarySstrut

strut

đi khệnh khạng / đi vênh váo / thanh chống
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: strutsQuá khứ: struttedPhân từ 2: struttedV-ing: strutting

strut mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh là hành động ca con người hay thut ngkthut. Khi mô tdáng đi, tnày không đơn thun là đi bmà nhn mnh vào thái độ tmãn, kiêu ngo hoc ctình phô trương để thu hút schú ý. Trong tiếng Vit, tùy vào mc độ mà ta có thdch là "đi khnh khng" hoci vênh váo".

Sc thái biu cm và phân bit

Khi sdng strut, người nói thường mun ám chmt sttin quá mc, đôi khi gây khó chu cho người xung quanh. Điu này khác vi stridei si bước), vn chnhng bước chân dài, mnh mvà quyết đoán nhưng không nht thiết mang hàm ý kiêu ngo.

He strutted to the store (Nếu chlà đi bbình thường, dùng walk hoc stride stnhiên hơn).
He strutted around the room after winning the award (Anhy bt đầu đi khnh khng quanh phòng sau khi giành được gii thưởng - thhin sự đắc thng).

ng dng trong kthut

Trong lĩnh vc xây dng và cơ khí, strut chuyn sang nghĩa mt danh tchỉ "thanh chng". Đây là mt bphn chu lc, dùng để ngăn chn ssp đổ hoc biến dng ca mt cu trúc. Người hc cn lưu ý phân bit strut vi beam (xà ngang) hay column (ct). Trong khi column thường chu lc nén theo chiu dc ttrên xung, strut thường là thanh ging chéo hoc thanh chng để gia cố độ ổn định.

Ví dụ: The aircraft wing is reinforced with a sturdy metal strut (Cánh máy bay được gia cbng mt thanh chng kim loi chc chn).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, strut là ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngtrc tiếp theo sau. Khi là danh ttrong kthut, đây là danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy vào slượng thanh chng trong cu trúc.

Countable when referring to a physical support beam in a machine. Uncountable when describing the act of walking arrogantly.

Ý nghĩa

Nội động từđi khệnh khạng

Đi với dáng vẻ cứng nhắc, kiêu ngạo hoặc tự mãn nhằm gây ấn tượng với người khác

He began to strut around the room after winning the award.

Anh ấy bắt đầu đi khệnh khạng quanh phòng sau khi giành được giải thưởng.

Ngoại động từđi vênh váo
[~ someone][~ something]

Đi một cách tự hào hoặc kiêu ngạo

She strutted her way across the stage.

Cô ấy đi vênh váo băng qua sân khấu.

Danh từthanh chống

Một thanh giằng cấu trúc được dùng để nâng đỡ một bộ phận lớn hơn của tòa nhà hoặc phương tiện

The aircraft wing is reinforced by a strong metal strut.

Cánh máy bay được gia cố bằng một thanh chống kim loại chắc chắn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error