D
Dicread
HomeDictionaryPpharmacist

pharmacist

dược sĩ
Danh từ
Số nhiều: pharmacists

pharmacist dùng để chnhng chuyên gia y tế có trình độ chuyên môn cao, được cp phép để qun lý, chun bvà cp phát thuc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "dược sĩ". Đim quan trng cn lưu ý là pharmacist không chỉ đơn thun là người bán thuc ti ca hàng, mà là mt chuyên gia chăm sóc sc khe có khnăng tư vn vliu lượng, tương tác thuc và hướng dn sdng thuc an toàn cho bnh nhân.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia pharmacist vi chemist. Trong tiếng Anh-Anh, chemist thường được dùng để chcdược sĩ ln hiu thuc (the chemist's). Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Mỹ, chemist thường gi liên tưởng đến mt nhà hóa hc làm vic trong phòng thí nghim hơn là mt người cp phát thuc trong môi trường y tế. Vì vy, để đảm bo tính chính xác và chuyên nghip trong bi cnh y tế toàn cu, pharmacist là la chn an toàn và rõ ràng nht.

Ví dụ đúng: The pharmacist checked the prescription for any potential drug interactions. (Dược sĩ đã kim tra đơn thuc để xem có bt ktương tác thuc timn nào không.)
Ví dgây nhm ln: I need to go to the chemist. (Tôi cn đến hiu thuc/gp dược sĩ - phbiến trong tiếng Anh-Anh nhưng có thgây hiu lm trong tiếng Anh-Mỹ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng pharmacist, hãy lưu ý rng vai trò ca hnm trong chui cungng y tế, kết ni gia bác sĩ (người kê đơn) và bnh nhân. Trong các văn bn trang trng hoc y khoa, pharmacist luôn được dùng để nhn mnh vào chuyên môn dược lý.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng tdrugstore clerk hoc pharmacy assistant để thay thế cho pharmacist. Cn phân bit rõ: pharmacist là người có bng cp chuyên môn (dược sĩ), trong khi clerk hay assistant chlà nhân viên bán hàng hoc trlý không có quyn hn chuyên môn trong vic tư vn y tế hay phê duyt đơn thuc.

Ý nghĩa

Danh từdược sĩ

Một chuyên gia chăm sóc sức khỏe được cấp phép để chuẩn bị và cấp phát thuốc chữa bệnh cho bệnh nhân

The pharmacist explained the potential side effects of the medication.

Dược sĩ đã giải thích về các tác dụng phụ tiềm ẩn của thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error